
Mã sản phẩm:
Dòng máy in nhãn giấy công nghiệp TD-2020 với khả năng in nhãn, hóa đơn, vòng đeo tay y tế, thẻ đeo bảng tên và mã vạch là giải pháp chuyên nghiệp cho nhiều mảng thị trường và ứng dụng
Giá đã bao gồm thuế VAT 10%
DÒNG MÁY IN NHÃN GIẤY CÔNG NGHIỆP TD-2000 VỚI KHẢ NĂNG IN NHÃN, HÓA ĐƠN, VÒNG ĐEO TAY Y TẾ, THẺ ĐEO VÀ MÃ VẠCH LÀ GIẢI PHÁP CHUYÊN NGHIỆP CHO NHIỀU MẢNG THỊ TRƯỜNG VÀ ỨNG DỤNG
Tốc độ in : 152.4mm/giây với AC Adapter
Khổ nhãn : Khổ nhãn tối đa 63mm bề ngang cho nhãn bế sẵn hay liên tục
Độ phân giải in : 203dpi
Máy TD-2020 được trang bị các tính năng mạnh mẽ của một máy in nhãn để bàn cùng với khả năng in ấn di động mà vẫn có kích thước nhỏ hơn 25% so với các thiết bị cùng phân khúc Máy TD-2020 cũng có thể in đa dạng các chủng loại nhãn, giấy in hóa đơn, vòng đeo bệnh nhân, thẻ giá với nhiều kích thước khác nhau dựa trên khả năng tùy chỉnh trên phần mềm và cảm biến đặc biệt được tích hợp

MÁY IN TỐI ƯU CHO HỆ THỐNG BÁN LẺ
Dòng máy in nhãn TD-2000 mạnh mẽ của Brother cho phép bạn in ấn đa dạng các ứng dụng cho một cửa hàng bán lẻ như nhãn giá trên kệ, nhãn sản phẩm, khuyến mãi cũng như là hóa đơn
Những đặc điểm chính

| PRINTING | |
| Printing Technology | Direct Thermal |
| Printing Resolution | 203 dpi |
| Print Speed (Depends on the media used.) | Maximum 6 ips (152.4 mm/sec) (Under Brother standard environment) |
| Maximum Print Width | Maximum 63 mm |
| Maximum Print Length | Maximum 1 m |
| Minimum Print Length | 6 mm |
| Buttons | (Power) button, (Feed) button, (Print) button |
| Printer Memory | 6 MB or maximum 99 templates |
| Printer Control Commands | P-touch Template2.0, Raster, ESC/P |
| AC Power Supply | AC adapter (100 - 240V 50/60 Hz) |
| Release Mode | Standard: Continuous, tear off Optional: Not supported |
| GENERAL | |
| Weight | Approximately 1.32 kg |
| Dimensions | Approximately 110 mm (W) x 215 mm (D) x 172 mm (H) |
| INTERFACE | |
| USB | USB Ver.2.0 (Full Speed) (mini-B, Peripheral) |
| Serial | RS232C (Original serial cable) |
| OPERATING ENVIRONMENT | |
| Operating Temperature | Operate: 5℃ to 40℃ |
| Operating Humidity | 20 to 80 % (No condensation, Maximum wet bulb temperature: 27℃) |
| Storage Temperature | -20℃ to 60℃ |
| Storage Humidity | 20 to 80 % (No condensation, Maximum wet bulb temperature: 45℃) |